dòm dỏ

  1. (khẩu ngữ) Keep an inquisitive (covetous) eye on
    • Dòm dỏ nhà người ta làm gì?
      Why keep a covetous eye on that house of theirs?
    • Những cặp mắt dòm dỏ
      Inquisitive eyes
dòm dỏ
Mấy đứa trẻ hàng xóm hay dòm dỏ qua cửa sổ.